TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pelotonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pelotonnement nghĩa là sự cuộn, sự thu mình lại.

Nghĩa của pelotonnement

Danh từ · giống đực

  1. Sự cuộn.
  2. Sự thu mình lại.

Dạng từ của pelotonnement

Đi với mạo từ: un pelotonnement · le pelotonnement

Câu hỏi thường gặp

pelotonnement nghĩa là gì?

pelotonnement (danh từ) nghĩa là sự cuộn, sự thu mình lại.

pelotonnement là giống đực hay giống cái?

pelotonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.