Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 44
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 44/83
- nhổ lông
- nhổ rễ
- nhộng
- nhớ
- nhớp nhúa
- nhớt
- nhớt kế
- nhỡ
- nhợt nhạt
- nhục nhã
- nhụt
- nhức nhối
- nhử
- nhử bẫy
- những cái nào
- những người nào
- nhựa
- nhựa thông
- nhựa thơm
- nhựa đường
- niken
- ninh
- ninh hầm
- nitơ
- niêm yết
- niên bạ
- niên giám
- niên khoản
- niên kim
- niên thiếu
- niên đại học
- niết bàn
- niềm nở
- niềm vui
- niềm vui thích
- niềm vui thú
- niệu quản
- niệu đạo
- no
- no bụng
- no nê
- non
- noãn
- noãn cầu
- nuôi
- nuôi dưỡng
- nuôi nấng
- nuôi ong
- nuôi trong nhà
- nuông chiều
- nuối tiếc
- nuốt
- nuốt ngấu nghiến
- nuốt trửng
- nàng tiên
- nàng tiên cá
- nào
- nào đó
- này
- ná
- nách
- nát
- nâng
- nâng lên
- nâu
- nâu hạt dẻ
- não
- não giữa
- não trung gian
- né
- né tránh
- ném
- ném bom
- ném lại
- ném tung tóe
- nén
- nét
- nét kỳ cục
- nét đẹp
- nêm
- nên
- nêu
- nêu lên
- nêu lý do
- nít-sơ
- níu
- nòi
- nòng
- nòng nọc
- nó
- nó chán ngán
- nóc
- nóc vòm
- nói
- nói bóng gió
- nói bậy
- nói bậy bạ
- nói chuyện
- nói chuyện phiếm
- nói chuyện phím
- nói dối
- nói lái
- nói láo
- nói lại
- nói lắp
- nói lố
- nói ngọng
- nói nhỏ
- nói rõ
- nói thêm
- nói thầm
- nói trái lại
- nói trả lại
- nói xa nói gần
- nói điêu
- nói đùa
- nói được
- nói đớt
- nón
- nón lưỡi trai
- nón thông
- nóng
- nóng bỏng
- nóng chảy
- nóng hổi
- nóng lên
- nóng lòng
- nóng như thiêu
- nô dịch
- nô-en
- nô lệ
- nôi
- nôn
- nôn mửa
- nông
- nông dân
- nông học
- nông nghiệp
- nông thôn
- nông trường
- nông trường quốc doanh
- nông trường tập thể
- nông trại
- núi
- núi lửa
- núi olympus
- núi đá
- núm vú
- núm vú giả
- núp
- núp trong hang
- nút
- nút bấm
- nút gạc
- nút lại
- năm
- năm mươi
- năm ánh sáng
- năn nì
- năn nỉ
- năng
- năng lui tới
- năng lượng
- năng lượng học
- năng lượng tái tạo
- năng lực
- năng lực cảm giác
- năng lực phán đoán
- năng lực sáng tạo
- nĩa
- nơ
- nơi
- nơi cư trú
- nơi giấu
- nơi giữ đồ vật
- nơi gửi
- nơi nương náu
- nơi sinh
- nơi tập trung
- nơi xa
- nơi xếp củi
- nơi đăng ký
- nơi đến
- nơi ẩn náu
- nơi ở
- nước
- nước bí
- nước bùa
- nước bọt
- nước chanh
- nước chè
- nước chấm
- nước da
- nước da mặt
- nước dãi
- nước dùng
- nước dưa
- nước hoa
- nước limonat
- nước liên minh