Núm vú tiếng Pháp là gì?
"núm vú" trong tiếng Pháp là mamelon (danh từ), téton (danh từ), tétin (danh từ).
mamelon Danh từ · giống đực
/mam.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núm vú.
- La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
téton Danh từ · giống đực
/te.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú (đàn bà).
tétin Danh từ · giống đực
/te.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú; đầu vú.
- Les tétins de la vache vú bò cái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "núm vú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Núm vú tiếng Pháp là gì?
"núm vú" trong tiếng Pháp là mamelon (danh từ), téton (danh từ), tétin (danh từ).