TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mamelon

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mam.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

mamelon nghĩa là núm vú, núm.

Nghĩa của mamelon

Danh từ · giống đực

  1. Núm vú.
  2. Núm.
    • Mamelon de la pêchenúm quả đào
  3. Gò.
    • Village construit sur un mamelonlàng xây dựng trên gò

Dạng từ của mamelon

Đi với mạo từ: un mamelon · le mamelon

Số nhiềumamelons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mamelon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mamelon

  • La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nipple; nipple (short threaded connecting tube); hillock, knoll (rounded elevation or protuberance)

Câu hỏi thường gặp

mamelon nghĩa là gì?

mamelon (danh từ) nghĩa là núm vú, núm.

mamelon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mamelon (giọng Pháp chuẩn): /mam.lɔ̃/.

mamelon là giống đực hay giống cái?

mamelon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.