mamelon
mamelon nghĩa là núm vú, núm.
Nghĩa của mamelon
Danh từ · giống đực
- Núm vú.
- Núm.
- Mamelon de la pêchenúm quả đào
- Gò.
- Village construit sur un mamelonlàng xây dựng trên gò
Dạng từ của mamelon
Đi với mạo từ: un mamelon · le mamelon
| Số nhiều | mamelons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mamelon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mamelon
- La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9934232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nipple; nipple (short threaded connecting tube); hillock, knoll (rounded elevation or protuberance)
Câu hỏi thường gặp
mamelon nghĩa là gì?
mamelon (danh từ) nghĩa là núm vú, núm.
mamelon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mamelon (giọng Pháp chuẩn): /mam.lɔ̃/.
mamelon là giống đực hay giống cái?
mamelon là danh từ giống đực (dùng với un, le).