Nói chuyện tiếng Pháp là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Pháp là causer (nội động từ), conférer (nội động từ), parler (nội động từ).
causer Nội động từ
/ko.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện, chuyện trò.
- Il cause bien nó nói chuyện hay
conférer Nội động từ
/kɔ̃.fe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện.
parler Nội động từ
/paʁ.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói.
- J'aimerais parler à Jean. Tôi muốn nói chuyện với John.
- Tom pense que vous devriez parler à Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
bavarder Nội động từ
/ba.vaʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay nói chuyện, ba hoa.
- Bavarder en classe hay nói chuyện trong lớp
conversation Danh từ · giống cái
/kɔ̃.vɛʁ.sa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại.
- Il est difficile d'entretenir une conversation avec quelqu'un qui ne dit que « oui » et « non ». Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
- Je surpris votre conversation. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói chuyện tiếng Pháp là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Pháp là causer (nội động từ), conférer (nội động từ), parler (nội động từ).