causer
causer nghĩa là gây ra, nói chuyện, chuyện trò, nói hớ hênh.
Nghĩa của causer
Ngoại động từ
- Gây ra.
- Causer un dommagegây ra một thiệt hại
Nội động từ
- Nói chuyện, chuyện trò.
- Il cause biennó nói chuyện hay
- Nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện.
- Faisons-la boire, elle causeracho bà ta uống rượu đi, bà ta sẽ tuôn chuyện cho mà xem
- Bàn tán.
- Ne faisons pas causerđừng để người ta bàn tán
Chia động từ causer
Hiện tại présent
- je cause
- tu causes
- il/elle cause
- nous causons
- vous causez
- ils/elles causent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai causé
- tu as causé
- il/elle a causé
- nous avons causé
- vous avez causé
- ils/elles ont causé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je causais
- tu causais
- il/elle causait
- nous causions
- vous causiez
- ils/elles causaient
Tương lai đơn futur simple
- je causerai
- tu causeras
- il/elle causera
- nous causerons
- vous causerez
- ils/elles causeront
Điều kiện conditionnel présent
- je causerais
- tu causerais
- il/elle causerait
- nous causerions
- vous causeriez
- ils/elles causeraient
Giả định subjonctif présent
- que je cause
- que tu causes
- qu'il/elle cause
- que nous causions
- que vous causiez
- qu'ils/elles causent
Quá khứ đơn passé simple
- je causai
- tu causas
- il/elle causa
- nous causâmes
- vous causâtes
- ils/elles causèrent
Mệnh lệnh impératif
- cause (tu)
- causons (nous)
- causez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với causer
- assez causé; c'est assez causé — nói nhiều rồi, phải làm thôi
- cause toujours — (thân mật) cứ nói đi, tao chẳng thèm nghe đâu
- causer de la pluie et du beau temps — nói chuyện trên trời dưới đất
Câu ví dụ với causer
- Nous ne pouvons pas dormir à cause du bruit. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #3429
- Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident. Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.Tatoeba #358389
- À cause de l'accident toute la circulation fut interrompue. Vì vụ tai nạn toàn bộ giao thông bị ngừng trệ.Tatoeba #533848
- La police enquête sur les causes de l'accident. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4641004
- À cause de la tempête, ils sont arrivés en retard. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135567
- Nous n'arrivons pas à dormir à cause du bruit. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6671285
- Elle était absente de l'école pour cause de maladie. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889040
- Et maintenant, je suis dans la mouise à cause de toi ! Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3385470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cause (be the cause of)
- Động từ to speak (a language); to speak, talk, chat; to be waffling on about
Câu hỏi thường gặp
causer nghĩa là gì?
causer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gây ra, nói chuyện, chuyện trò, nói hớ hênh.
causer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causer (giọng Pháp chuẩn): /ko.ze/.
Chia động từ causer ở thì hiện tại thế nào?
je cause, tu causes, il/elle cause, nous causons, vous causez, ils/elles causent.