Nâu hạt dẻ tiếng Pháp là gì?
"nâu hạt dẻ" trong tiếng Pháp là marron (danh từ), châtain (tính từ).
marron Danh từ · giống đực
/ma.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt dẻ.
châtain Tính từ
/ʃa.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có màu hạt dẻ.
- Cheveux châtains tóc màu hạt dẻ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nâu hạt dẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nâu hạt dẻ tiếng Pháp là gì?
"nâu hạt dẻ" trong tiếng Pháp là marron (danh từ), châtain (tính từ).