châtain
/ʃa.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
châtain nghĩa là có màu hạt dẻ, màu hạt dẻ.
Nghĩa của châtain
Tính từ
- Có màu hạt dẻ.
- Cheveux châtainstóc màu hạt dẻ
Danh từ · giống đực
- Màu hạt dẻ.
- Người có tóc màu hạt dẻ.
Dạng từ của châtain
| Số nhiều | châtains |
| Giống cái | châtaine /ʃa.tɛn/ |
| Giống cái số nhiều | châtaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chestnut, chestnut-coloured, brown; having chestnut hair, brunette
- Danh từ chestnut brown
Câu hỏi thường gặp
châtain nghĩa là gì?
châtain (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu hạt dẻ, màu hạt dẻ.
châtain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của châtain (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.tɛ̃/.