marron
marron nghĩa là hạt dẻ, màu hạt dẻ, có màu hạt dẻ.
Nghĩa của marron
Danh từ · giống đực
- Hạt dẻ.
- Màu hạt dẻ.
- Marron foncémàu hạt dẻ sậm
- Thẻ hiện diện (ở xưởng may).
- Thông tục Cú.
- Flanquer un marron à quelqu'unđánh ai một cú
- Cục bột vón (trong bánh mì).
- Món tóc buộc dải.
- marron d'Indehạt kẹn ấn Độ
- tirer les marrons du feucú kêu cho ma ăn
Tính từ · không đổi
- Có màu hạt dẻ.
- Robe marronáo dài màu hạt dẻ
Dạng từ của marron
Đi với mạo từ: un marron · le marron
| Số nhiều | marrons |
| Giống cái | marronne |
| Giống cái số nhiều | marronnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marron
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với marron
- J'ai les yeux marron. Tôi có mắt nâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8481182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse-chestnut; chestnut; chestnut brown; A token used as a control of the presence of someone at his post
- Tính từ brown
- Tính từ feral, maroon (that has become wild again (used of a slave or animal who has returned to a free or wild state)); wild (to qualify a wild alternative for a cultivated plant or domestic animal); illicit, crooked (of professions)
- Danh từ maroon (a slave or animal who has run away to live free)
Câu hỏi thường gặp
marron nghĩa là gì?
marron (danh từ, tính từ) nghĩa là hạt dẻ, màu hạt dẻ, có màu hạt dẻ.
marron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marron (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɔ̃/.
marron là giống đực hay giống cái?
marron là danh từ giống đực (dùng với un, le).