marri
/ma.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
marri nghĩa là bực mình.
Nghĩa của marri
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Bực mình.
- Il est tout marri de vous avoir peinéanh ta rất bực mình vì đã làm anh buồn phiền
Dạng từ của marri
| Số nhiều | marris |
| Giống cái | marrie |
| Giống cái số nhiều | marries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marri
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ flustered, angry; saddened, sad; despondent; ruthful, rueful, contrite
Câu hỏi thường gặp
marri nghĩa là gì?
marri (tính từ) nghĩa là bực mình.
marri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marri (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁi/.