Năng lực tiếng Pháp là gì?
"năng lực" trong tiếng Pháp là faculté (danh từ), capacité (danh từ), pouvoir (danh từ).
faculté Danh từ · giống cái
/fa.kyl.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lực, khả năng.
- Faculté de pensée năng lực tư duy
- Facultés intellectuelles trí năng
capacité Danh từ · giống cái
/ka.pa.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng, năng lực.
- Capacité professionnelle khả năng nghiệp vụ
- Capacité de décharge khả năng phóng điện
pouvoir Danh từ
/pu.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền hành, quyền lực, quyền bính.
- Pouvoir spirituel quyền tinh thần
habileté Danh từ · giống cái
/a.bil.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khả năng, tài năng.
Câu hỏi thường gặp
Năng lực tiếng Pháp là gì?
"năng lực" trong tiếng Pháp là faculté (danh từ), capacité (danh từ), pouvoir (danh từ).