Não giữa tiếng Pháp là gì?
"não giữa" trong tiếng Pháp là mésencéphale (danh từ), diencéphale (danh từ).
mésencéphale Danh từ · giống đực
/me.zɑ̃.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Não giữa.
diencéphale Danh từ · giống đực
/djɑ̃.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Não trung gian.
Câu hỏi thường gặp
Não giữa tiếng Pháp là gì?
"não giữa" trong tiếng Pháp là mésencéphale (danh từ), diencéphale (danh từ).