Ném tung tóe tiếng Pháp là gì?
"ném tung tóe" trong tiếng Pháp là disperser (ngoại động từ).
disperser Ngoại động từ
/dis.pɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rải rắc; ném tung tóe.
- Disperser des papiers rải rắc giấy má
Câu hỏi thường gặp
Ném tung tóe tiếng Pháp là gì?
"ném tung tóe" trong tiếng Pháp là disperser (ngoại động từ).