Năng lực cảm giác tiếng Pháp là gì?
"năng lực cảm giác" trong tiếng Pháp là sensibilité (danh từ).
sensibilité Danh từ · giống cái
/sɑ̃.si.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lực cảm giác, tính nhạy cảm.
- Organes de la sensibilité cơ quan cảm nhận
- Sensibilité cutanée tính nhạy cảm của da
Câu hỏi thường gặp
Năng lực cảm giác tiếng Pháp là gì?
"năng lực cảm giác" trong tiếng Pháp là sensibilité (danh từ).