Nón lưỡi trai tiếng Pháp là gì?
"nón lưỡi trai" trong tiếng Pháp là casquette (danh từ).
casquette Danh từ · giống cái
/kas.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũ cát két, mũ lưỡi trai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nón lưỡi trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nón lưỡi trai tiếng Pháp là gì?
"nón lưỡi trai" trong tiếng Pháp là casquette (danh từ).