Nông dân tiếng Pháp là gì?
"nông dân" trong tiếng Pháp là agriculteur (danh từ), paysan (danh từ), cultivateur (danh từ).
agriculteur Danh từ · giống đực
/a.ɡʁi.kyl.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nông, nông dân.
- L'agriculteur ensemence le champ. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
paysan Danh từ · cả hai giống
/pɛ.i.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nông dân.
cultivateur Danh từ · cả hai giống
/kyl.ti.va.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông nghiệp máy cày.
- Le cultivateur a disséminé les graines de blé dans le champ. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
paysannerie Danh từ · giống cái
/pɛ.i.zan.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai cấp nông dân.
fermier
/fɛʁ.mje/ giọng máy của trình duyệt
- Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- bouseuxDanh từ · Nông dân
- jacquesDanh từ · Nông dân (Pháp)
- croquantDanh từ · Nhà quê, nông dân
- moujikDanh từ · Nông dân (Nga)
- fellahDanh từ · Nông dân (Ai Cập, Bắc Phi)
- cambrousardDanh từ · Nông dân
- vilainDanh từ · Nông dân; người bình dân
- villageoisDanh từ · Nông dân
- rustreDanh từ · Nông dân
- laboureurDanh từ · Dân cày, nông dân
- pécoreDanh từ · Người nông dân
Câu hỏi thường gặp
Nông dân tiếng Pháp là gì?
"nông dân" trong tiếng Pháp là agriculteur (danh từ), paysan (danh từ), cultivateur (danh từ).