bouseux
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bu.zø/ giọng máy của trình duyệt
bouseux nghĩa là nông dân.
Nghĩa của bouseux
Danh từ · giống đực
- Thông tục, nghĩa xấu Nông dân.
Dạng từ của bouseux
Đi với mạo từ: un bouseux · le bouseux
| Giống cái | bouseuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouseux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yokel, hick
Câu hỏi thường gặp
bouseux nghĩa là gì?
bouseux (danh từ) nghĩa là nông dân.
bouseux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouseux (giọng Pháp chuẩn): /bu.zø/.
bouseux là giống đực hay giống cái?
bouseux là danh từ giống đực (dùng với un, le).