bousier
danh từ giống đực (m)
/bu.zje/ giọng máy của trình duyệt
bousier nghĩa là con bọ hung.
Nghĩa của bousier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con bọ hung.
Dạng từ của bousier
Đi với mạo từ: un bousier · le bousier
| Số nhiều | bousiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dung beetle
Câu hỏi thường gặp
bousier nghĩa là gì?
bousier (danh từ) nghĩa là con bọ hung.
bousier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bousier (giọng Pháp chuẩn): /bu.zje/.
bousier là giống đực hay giống cái?
bousier là danh từ giống đực (dùng với un, le).