rustre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁystʁ/ giọng máy của trình duyệt
rustre nghĩa là người cục cằn, nông dân, cục cằn.
Nghĩa của rustre
Danh từ · giống đực
- Người cục cằn.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nông dân.
Tính từ
- Cục cằn.
- Il est un peu rustrehắn ta hơi cục cằn
Dạng từ của rustre
Đi với mạo từ: un rustre · le rustre
| Số nhiều | rustres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rustre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ uncouth
- Danh từ a bumpkin, a yokel (person from the countryside); a lout; a hulk
- Danh từ rustre
Câu hỏi thường gặp
rustre nghĩa là gì?
rustre (danh từ, tính từ) nghĩa là người cục cằn, nông dân, cục cằn.
rustre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustre (giọng Pháp chuẩn): /ʁystʁ/.
rustre là giống đực hay giống cái?
rustre là danh từ giống đực (dùng với un, le).