rustique
/ʁys.tik/ giọng máy của trình duyệt
rustique nghĩa là theo lối nông thôn, quê kệch, kiểu nông thôn, búa răng.
Nghĩa của rustique
Tính từ
- Theo lối nông thôn.
- Meubles rustiquesđồ gỗ theo lối nông thôn
- Văn học Quê kệch.
- Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) nông thôn, (thuộc) đồng áng.
- Travaux rustiquescông việc đồng áng
- Sinh vật học Khỏe, có tính chống chịu cao (cây, vật).
Danh từ · giống đực
- Kiểu nông thôn (đồ gỗ).
- Búa răng (của thợ đá).
Dạng từ của rustique
| Số nhiều | rustiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rustique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rustic
Câu hỏi thường gặp
rustique nghĩa là gì?
rustique (tính từ, danh từ) nghĩa là theo lối nông thôn, quê kệch, kiểu nông thôn, búa răng.
rustique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustique (giọng Pháp chuẩn): /ʁys.tik/.