moujik
danh từ giống đực (m)
/mu.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
moujik nghĩa là nông dân.
Nghĩa của moujik
Danh từ · giống đực
- Nông dân (Nga).
Dạng từ của moujik
Đi với mạo từ: un moujik · le moujik
| Số nhiều | moujiks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mujik
Câu hỏi thường gặp
moujik nghĩa là gì?
moujik (danh từ) nghĩa là nông dân.
moujik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moujik (giọng Pháp chuẩn): /mu.ʒik/.
moujik là giống đực hay giống cái?
moujik là danh từ giống đực (dùng với un, le).