TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croquant

/kʁɔ.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

croquant nghĩa là giòn, nhà quê, nông dân, nông dân nổi dậy.

Nghĩa của croquant

Tính từ

  1. Giòn.
    • Biscuit croquantbánh quy giòn

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa xấu Nhà quê, nông dân.
  2. Sử học Nông dân nổi dậy (dưới triều Hen-ri IV và Lu-i XIII).
  3. Thân mật Chỗ giòn.
    • Le croquant d'un gâteauchỗ giòn của bánh ngọt
  4. Sụn (để ăn).
  5. Bánh giòn.
  6. Bánh hạnh nhân rang.

Dạng từ của croquant

Số nhiềucroquants
Giống cáicroquante /kʁɔ.kɑ̃t/
Giống cái số nhiềucroquantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croquant

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ crunchy
  • Danh từ biscotto; antihelix (cartilage of the ear); cartilage; gristle
  • Danh từ A participant in a series of jacqueries or peasants' revolts in the South of France during the late 16th and early 17th centuries CE.; beggar

Câu hỏi thường gặp

croquant nghĩa là gì?

croquant (tính từ, danh từ) nghĩa là giòn, nhà quê, nông dân, nông dân nổi dậy.

croquant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croquant (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.kɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.