croustillant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁus.ti.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
croustillant nghĩa là giòn tan, tiếu lâm.
Nghĩa của croustillant
Tính từ
- Giòn tan.
- Tiếu lâm.
- Histoire croustillantechuyện tiếu lâm
Dạng từ của croustillant
| Số nhiều | croustillants |
| Giống cái | croustillante /kʁus.ti.jɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | croustillantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crispy, crunchy; suggestive, bawdy, filthy, saucy
Câu hỏi thường gặp
croustillant nghĩa là gì?
croustillant (tính từ) nghĩa là giòn tan, tiếu lâm.
croustillant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croustillant (giọng Pháp chuẩn): /kʁus.ti.jɑ̃/.