TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

croquer nghĩa là kêu rau ráu, nhai rau ráu, ăn ngon lành.

Nghĩa của croquer

Nội động từ

  1. Kêu rau ráu.
    • Le sucre croqueđường kêu rau ráu

Ngoại động từ

  1. Nhai rau ráu.
    • Croquer des pâtisseriesnhai bánh rau ráu
  2. Ăn ngon lành.
    • Croquer une pommeăn ngon lành một quả táo
  3. Nghĩa bóng, thân mật Phung phí, tiêu hoang.
    • Croquer l'héritagephung phí gia tài
  4. Thông tục Vớ được.
    • Croquer une poulettevớ được một cô
  5. Vẽ phác, vẽ nhanh; tả qua.
    • Croquer un portraitvẽ nhanh một chân dung

Chia động từ croquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: croquéHiện tại phân từ: croquant

Hiện tại présent

  • je croque
  • tu croques
  • il/elle croque
  • nous croquons
  • vous croquez
  • ils/elles croquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai croqué
  • tu as croqué
  • il/elle a croqué
  • nous avons croqué
  • vous avez croqué
  • ils/elles ont croqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croquais
  • tu croquais
  • il/elle croquait
  • nous croquions
  • vous croquiez
  • ils/elles croquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croquerai
  • tu croqueras
  • il/elle croquera
  • nous croquerons
  • vous croquerez
  • ils/elles croqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croquerais
  • tu croquerais
  • il/elle croquerait
  • nous croquerions
  • vous croqueriez
  • ils/elles croqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croque
  • que tu croques
  • qu'il/elle croque
  • que nous croquions
  • que vous croquiez
  • qu'ils/elles croquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je croquai
  • tu croquas
  • il/elle croqua
  • nous croquâmes
  • vous croquâtes
  • ils/elles croquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • croque (tu)
  • croquons (nous)
  • croquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của croquer

Cụm từ, thành ngữ với croquer

  • à croquer — đáng vẽ
    • Paysage à croquercảnh đáng vẽ
  • croquer le marmot — đợi chán chê
  • joli à croquer — xinh quá
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crunch; to waste, squander (money etc.); to sketch, outline

Câu hỏi thường gặp

croquer nghĩa là gì?

croquer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu rau ráu, nhai rau ráu, ăn ngon lành.

croquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croquer (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.ke/.

Chia động từ croquer ở thì hiện tại thế nào?

je croque, tu croques, il/elle croque, nous croquons, vous croquez, ils/elles croquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.