paysannerie
danh từ giống cái (f)
/pɛ.i.zan.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
paysannerie nghĩa là giai cấp nông dân.
Nghĩa của paysannerie
Danh từ · giống cái
- Giai cấp nông dân.
- Tác phẩm (viết) về nông dân.
- Từ cũ; nghĩa cũ Thân phận nông dân.
Dạng từ của paysannerie
Đi với mạo từ: une paysannerie · la paysannerie
| Số nhiều | paysanneries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peasantry
Câu hỏi thường gặp
paysannerie nghĩa là gì?
paysannerie (danh từ) nghĩa là giai cấp nông dân.
paysannerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paysannerie (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.i.zan.ʁi/.
paysannerie là giống đực hay giống cái?
paysannerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).