TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

paître

/pɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

paître nghĩa là gặm, chăn, ăn cỏ, gặm cỏ.

Nghĩa của paître

Ngoại động từ

  1. Gặm.
    • Paître l'herbegặm cỏ
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Chăn (gia súc).
    • Paître ses brebischăn cừu
  3. Tôn giáo Chăn dắt (con chiên).

Nội động từ

  1. Ăn cỏ, gặm cỏ.
    • Mener paître ses moutonsdắt cừu đi ăn cỏ

Chia động từ paître

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: puHiện tại phân từ: paissant

Hiện tại présent

  • je pais
  • tu pais
  • il/elle paît
  • nous paissons
  • vous paissez
  • ils/elles paissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pu
  • tu as pu
  • il/elle a pu
  • nous avons pu
  • vous avez pu
  • ils/elles ont pu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je paissais
  • tu paissais
  • il/elle paissait
  • nous paissions
  • vous paissiez
  • ils/elles paissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je paîtrai
  • tu paîtras
  • il/elle paîtra
  • nous paîtrons
  • vous paîtrez
  • ils/elles paîtront

Điều kiện conditionnel présent

  • je paîtrais
  • tu paîtrais
  • il/elle paîtrait
  • nous paîtrions
  • vous paîtriez
  • ils/elles paîtraient

Giả định subjonctif présent

  • que je paisse
  • que tu paisses
  • qu'il/elle paisse
  • que nous paissions
  • que vous paissiez
  • qu'ils/elles paissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Mệnh lệnh impératif

  • pais (tu)
  • paissons (nous)
  • paissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với paître

Câu ví dụ với paître

  • Elle a pu me mentir. Có thể chị ấy đã nói dối tôi.Tatoeba #400518
  • J'ai écouté mais je n'ai pas pu distinguer ce qu'ils disaient. Tôi đã nghe nhưng không phân biệt được họ nói gì.Tatoeba #352345
  • Je lui ai parlé en anglais mais je n'ai pas pu me faire comprendre. Tôi đã nói với ông ấy bằng tiếng Anh, nhưng tôi đã không làm ông ấy hiểu tôi.Tatoeba #130126
  • Je n'ai pas pu l'observer. Tôi không thể quan sát anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11500300
  • Je suis heureux d'avoir pu vous aider. Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15254
  • Je n'ai pu rien voir. Tôi không thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413424
  • Tu aurais pu me le dire. Bạn đã có thể nói cho tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184690
  • Je sais ce que tu aurais pu faire. Tôi biết điều bạn lẽ ra đã có thể làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5743819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to graze

Câu hỏi thường gặp

paître nghĩa là gì?

paître (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gặm, chăn, ăn cỏ, gặm cỏ.

paître phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paître (giọng Pháp chuẩn): /pɛtʁ/.

Chia động từ paître ở thì hiện tại thế nào?

je pais, tu pais, il/elle paît, nous paissons, vous paissez, ils/elles paissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.