Né tránh tiếng Pháp là gì?
"né tránh" trong tiếng Pháp là écarter (nội động từ), éluder (ngoại động từ).
écarter Nội động từ
/e.kaʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Né tránh (trong trò đua bò).
éluder Ngoại động từ
/e.ly.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh khéo, lẩn khéo.
- éluder une question tránh khéo một vấn đề
Câu hỏi thường gặp
Né tránh tiếng Pháp là gì?
"né tránh" trong tiếng Pháp là écarter (nội động từ), éluder (ngoại động từ).