TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éluder

/e.ly.de/ giọng máy của trình duyệt

éluder nghĩa là tránh khéo, lẩn khéo, đánh lừa.

Nghĩa của éluder

Ngoại động từ

  1. Tránh khéo, lẩn khéo.
    • éluder une questiontránh khéo một vấn đề
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh lừa.
    • éluder les gensđánh lừa người

Chia động từ éluder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éludéHiện tại phân từ: éludant

Hiện tại présent

  • j'élude
  • tu éludes
  • il/elle élude
  • nous éludons
  • vous éludez
  • ils/elles éludent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éludé
  • tu as éludé
  • il/elle a éludé
  • nous avons éludé
  • vous avez éludé
  • ils/elles ont éludé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éludais
  • tu éludais
  • il/elle éludait
  • nous éludions
  • vous éludiez
  • ils/elles éludaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éluderai
  • tu éluderas
  • il/elle éludera
  • nous éluderons
  • vous éluderez
  • ils/elles éluderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éluderais
  • tu éluderais
  • il/elle éluderait
  • nous éluderions
  • vous éluderiez
  • ils/elles éluderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élude
  • que tu éludes
  • qu'il/elle élude
  • que nous éludions
  • que vous éludiez
  • qu'ils/elles éludent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éludai
  • tu éludas
  • il/elle éluda
  • nous éludâmes
  • vous éludâtes
  • ils/elles éludèrent

Mệnh lệnh impératif

  • élude (tu)
  • éludons (nous)
  • éludez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éluder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to elude (avoid, with cunning)

Câu hỏi thường gặp

éluder nghĩa là gì?

éluder (ngoại động từ) nghĩa là tránh khéo, lẩn khéo, đánh lừa.

éluder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éluder (giọng Pháp chuẩn): /e.ly.de/.

Chia động từ éluder ở thì hiện tại thế nào?

j'élude, tu éludes, il/elle élude, nous éludons, vous éludez, ils/elles éludent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.