Núi lửa tiếng Pháp là gì?
"núi lửa" trong tiếng Pháp là volcan (danh từ).
volcan Danh từ · giống đực
/vɔl.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi lửa.
- Volcan en activité núi lửa đang hoạt động
- Assis sur un volcan (nghĩa bóng) ngồi trên núi lửa, ở một tình thế nguy hiểm
Câu hỏi thường gặp
Núi lửa tiếng Pháp là gì?
"núi lửa" trong tiếng Pháp là volcan (danh từ).