Năm tiếng Pháp là gì?
"năm" trong tiếng Pháp là cinq (tính từ), an (danh từ), année (danh từ).
cinq Tính từ
/sɛ̃ᵑk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- Il est arrivé cinq minutes après l'heure convenue. Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
- Il est mort il y a cinq ans. Anh ấy đã mất năm năm trước.
an Danh từ · giống đực
/ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- Il est venu au Japon il y a deux ans. Anh ấy sang Nhật hai năm trước.
- M. Smith vivait à Kyoto il y a trois ans. Ông Smith sống ở Kyoto ba năm trước đây.
année Danh từ · giống cái
/a.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.
- Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux. Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm tiếng Pháp là gì?
"năm" trong tiếng Pháp là cinq (tính từ), an (danh từ), année (danh từ).