quintuple
/kɛ̃.typl/ giọng máy của trình duyệt
quintuple nghĩa là gấp năm, năm, đồng canhtup.
Nghĩa của quintuple
Tính từ
- Gấp năm; năm.
- Trente est quintuple de sixba mươi gấp năm lần sáu
- Une étoile à quintuples rayonsngôi sao năm cánh
Danh từ · giống đực
- Số gấp năm.
- Sử học Đồng canhtup (tiền vàng Na-plơ).
Dạng từ của quintuple
| Số nhiều | quintuples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintuple
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quintuple; hundred twenty-eighth note
- Danh từ quintuple
Câu hỏi thường gặp
quintuple nghĩa là gì?
quintuple (tính từ, danh từ) nghĩa là gấp năm, năm, đồng canhtup.
quintuple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintuple (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.typl/.