an
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /an‿/
an nghĩa là năm, tuổi.
Nghĩa của an
Danh từ · giống đực
- Năm.
- vingt ans aprèshai mươi năm sau
- l'an derniernăm ngoái
- l'an prochainnăm tới
- Nouvel Annăm mới
- jour de l'anmồng một tết
- l'an 250 avant Jésus-Christnăm 250 trước công nguyên
- Tuổi.
- Il a trente ansÔng ta ba mươi tuổi
- être chargé d'ansrất lớn tuổi
- Số nhiều thơ ca tuổi đời, tuổi già.
Dạng từ của an
Đi với mạo từ: un an · l'an
| Số nhiều | ans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với an
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với an
- Il a visité Kyoto l'an dernier. Năm ngoái anh ấy đi thăm Kyoto.Tatoeba #132121
- Son poids a doublé depuis 10 ans. Thể trọng ông ấy tăng gấp đoi trong 10 năm nay.Tatoeba #342055
- Une législature dure, en règle générale, quatre ans. Một khóa quốc hội, nói chung, có thời hạn bốn năm.Tatoeba #952532
- Muiriel a 20 ans maintenant. Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.Tatoeba #3097
- C'est assez difficile de maîtriser le français en 2, 3 ans. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #3413
- M. Smith vivait à Kyoto il y a trois ans. Ông Smith sống ở Kyoto ba năm trước đây.Tatoeba #11934
- Il est venu au Japon il y a deux ans. Anh ấy sang Nhật hai năm trước.Tatoeba #130609
- Il arriva à Tokyo à l'âge de trois ans. Anh ấy tới Tokyo khi lên ba.Tatoeba #132134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ year
- Tiền tố in-, an-. alternative form of a- before a vowel or h
Câu hỏi thường gặp
an nghĩa là gì?
an (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.
an phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của an (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃/.
an là giống đực hay giống cái?
an là danh từ giống đực (dùng với un, le).