Nói trái lại tiếng Pháp là gì?
"nói trái lại" trong tiếng Pháp là contredire (ngoại động từ).
contredire Ngoại động từ
/kɔ̃.tʁə.diʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói trái lại.
- Contredire quelqu'un nói trái lại ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói trái lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói trái lại tiếng Pháp là gì?
"nói trái lại" trong tiếng Pháp là contredire (ngoại động từ).