No bụng tiếng Pháp là gì?
"no bụng" trong tiếng Pháp là rassasié (tính từ), repu (tính từ).
rassasié Tính từ
/ʁa.sa.zje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: No nê.
- Après le dessert, j'étais rassasié. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
- Des convives rassasiés những khách ăn no nê
repu Tính từ
/ʁə.py/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn no, no nê.
- Je suis repu tôi đã no nê
Câu hỏi thường gặp
No bụng tiếng Pháp là gì?
"no bụng" trong tiếng Pháp là rassasié (tính từ), repu (tính từ).