Nhựa tiếng Pháp là gì?
"nhựa" trong tiếng Pháp là résine (danh từ), sève (danh từ).
résine Danh từ · giống cái
/ʁe.zin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa.
- Résine de pin nhựa thông
- Résine synthétique nhựa tổng hợp
sève Danh từ · giống cái
/sɛv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa.
- Sève brute nhựa nguyên
- Sève élaborée nhựa luyện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa tiếng Pháp là gì?
"nhựa" trong tiếng Pháp là résine (danh từ), sève (danh từ).