Nào đó tiếng Pháp là gì?
"nào đó" trong tiếng Pháp là quelconque (tính từ), quelque (tính từ), donné (tính từ).
quelconque Tính từ
/kɛl.kɔ̃k/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất kỳ, nào đó.
- Un point quelconque du cercle một điểm bất kỳ trên vòng tròn
- Un triangle quelconque một tam giác bất kỳ
quelque Tính từ
/kɛlk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nào, nào đó.
- Quelques raisons qu'il donne, il sera puni nó viện lý lẽ nào ra đi nữa thì cũng vẫn bị phạt
- Quelque personne lui aura dit cela người nào đó đã nói với nó điều ấy
donné Tính từ
/dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nào đó.
- Temps donné thời gian nào đó
- Un homme donné một người nào đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nào đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nào đó tiếng Pháp là gì?
"nào đó" trong tiếng Pháp là quelconque (tính từ), quelque (tính từ), donné (tính từ).