quidam
danh từ giống đực (m)
/ki.dam/ giọng máy của trình duyệt
quidam nghĩa là người nào đó, gã.
Nghĩa của quidam
Danh từ · giống đực
- Đùa cợt, hài hước Người nào đó, gã.
- Un quidam survientmột người nào đó bỗng đến
Dạng từ của quidam
Đi với mạo từ: un quidam · le quidam
| Số nhiều | quidams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quidam
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ placeholder for persons whose name are unknown or not mentioned, in a conversation or in writing; individual
Câu hỏi thường gặp
quidam nghĩa là gì?
quidam (danh từ) nghĩa là người nào đó, gã.
quidam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quidam (giọng Pháp chuẩn): /ki.dam/.
quidam là giống đực hay giống cái?
quidam là danh từ giống đực (dùng với un, le).