quiddité
danh từ giống cái (f)
/ki.di.te/ giọng máy của trình duyệt
quiddité nghĩa là bản thể, bản chất.
Nghĩa của quiddité
Danh từ · giống cái
- Triết học Bản thể; bản chất.
Dạng từ của quiddité
Đi với mạo từ: une quiddité · la quiddité
| Số nhiều | quiddités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quiddité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quiddity (essence or inherent nature of a person or thing; that which makes something what it is)
Câu hỏi thường gặp
quiddité nghĩa là gì?
quiddité (danh từ) nghĩa là bản thể, bản chất.
quiddité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiddité (giọng Pháp chuẩn): /ki.di.te/.
quiddité là giống đực hay giống cái?
quiddité là danh từ giống cái (dùng với une, la).