quignon
danh từ giống đực (m)
/ki.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
quignon nghĩa là khúc bánh mì.
Nghĩa của quignon
Danh từ · giống đực
- Khúc bánh mì.
Dạng từ của quignon
Đi với mạo từ: un quignon · le quignon
| Số nhiều | quignons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quignon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heel (of bread)
Câu hỏi thường gặp
quignon nghĩa là gì?
quignon (danh từ) nghĩa là khúc bánh mì.
quignon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quignon (giọng Pháp chuẩn): /ki.ɲɔ̃/.
quignon là giống đực hay giống cái?
quignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).