quille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kij/ giọng máy của trình duyệt
quille nghĩa là sống, ky.
Nghĩa của quille
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Sống (tàu).
- Ky.
- Jouer aux quilleschơi ky
- Thân mật Cẳng chân.
- Cái chống (xe bò).
- Chai hình dài (rượu vang sông Ranh).
- Quân sự, tiếng lóng Sự giải ngũ.
- Lâm nghiệp Cây gẫy ngọn.
Dạng từ của quille
Đi với mạo từ: une quille · la quille
| Số nhiều | quilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quille
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với quille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skittle; pin, peg (leg); demob; club
- Danh từ keel
Câu hỏi thường gặp
quille nghĩa là gì?
quille (danh từ) nghĩa là sống, ky.
quille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quille (giọng Pháp chuẩn): /kij/.
quille là giống đực hay giống cái?
quille là danh từ giống cái (dùng với une, la).