quillon
danh từ giống đực (m)
/ki.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
quillon nghĩa là cánh đốc kiếm.
Nghĩa của quillon
Danh từ · giống đực
- Cánh đốc kiếm.
Dạng từ của quillon
Đi với mạo từ: un quillon · le quillon
| Số nhiều | quillons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quillon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quillon (“either of the two arms of a crossguard”)
Câu hỏi thường gặp
quillon nghĩa là gì?
quillon (danh từ) nghĩa là cánh đốc kiếm.
quillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quillon (giọng Pháp chuẩn): /ki.jɔ̃/.
quillon là giống đực hay giống cái?
quillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).