quelconque
quelconque nghĩa là bất kỳ, nào đó, tầm thường.
Nghĩa của quelconque
Tính từ
- Bất kỳ, nào đó.
- Un point quelconque du cerclemột điểm bất kỳ trên vòng tròn
- Un triangle quelconquemột tam giác bất kỳ
- Un Nam quelconquemột anh Nam nào đó
- Tầm thường.
- C'est très quelconquerất là tầm thường
Dạng từ của quelconque
| Số nhiều | quelconques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quelconque
Trái nghĩa
Câu ví dụ với quelconque
- Il est impopulaire pour une raison quelconque. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1353806
- Jouez-vous d'un instrument quelconque ? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217556
- Joues-tu d'un instrument quelconque ? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217557
- Jouez-vous d'un quelconque instrument ? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217558
- Joues-tu d'un quelconque instrument ? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217559
- A-t-il proposé quelconques solutions ? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131688
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ any, any which one
- Tính từ indeterminate; some, any; nondescript, ordinary
Câu hỏi thường gặp
quelconque nghĩa là gì?
quelconque (tính từ) nghĩa là bất kỳ, nào đó, tầm thường.
quelconque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quelconque (giọng Pháp chuẩn): /kɛl.kɔ̃k/.