Núi tiếng Pháp là gì?
"núi" trong tiếng Pháp là montagne (danh từ), mont (danh từ).
montagne Danh từ · giống cái
/mɔ̃.taɲ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
- En été, je vais à la mer et en hiver à la montagne. Mùa hè thì tôi đi ra biển, còn mùa đông thì tôi đi lên núi.
- La vue du haut de la montagne m'impressionna grandement. Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
mont Danh từ · giống đực
/mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
- Au loin, on peut voir le Mont Fuji dans le brouillard matinal. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
- Il n'y a pas de montagne plus grande que le Mont Fuji au Japon. Không có núi nào ở Nhật Bản lớn hơn núi Phú Sỹ.
Câu hỏi thường gặp
Núi tiếng Pháp là gì?
"núi" trong tiếng Pháp là montagne (danh từ), mont (danh từ).