Ném lại tiếng Pháp là gì?
"ném lại" trong tiếng Pháp là rejeter (ngoại động từ).
rejeter Ngoại động từ
/ʁə.ʒ(ə).te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném lại.
- Rejeter un poisson dans l'eau ném lại con cá xuống nước
Câu hỏi thường gặp
Ném lại tiếng Pháp là gì?
"ném lại" trong tiếng Pháp là rejeter (ngoại động từ).