Nước da tiếng Pháp là gì?
"nước da" trong tiếng Pháp là complexion (danh từ), teint (danh từ).
complexion Danh từ · giống cái
/kɔ̃.plɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da.
- D'une complexion blanche có nước da trắng
teint Danh từ
/tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước da mặt.
- Teint pâle nước da mặt xanh xao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước da" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước da tiếng Pháp là gì?
"nước da" trong tiếng Pháp là complexion (danh từ), teint (danh từ).