Năng lượng tiếng Pháp là gì?
"năng lượng" trong tiếng Pháp là énergie (danh từ).
énergie Danh từ · giống cái
/e.nɛʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng.
- Tu débordes d'énergie. Bạn tràn đầy năng lượng.
- On utilise l'énergie nucléaire pour produire de l'électricité. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng tiếng Pháp là gì?
"năng lượng" trong tiếng Pháp là énergie (danh từ).