Nông thôn tiếng Pháp là gì?
"nông thôn" trong tiếng Pháp là campagne (danh từ), rural (tính từ).
campagne Danh từ · giống cái
/kɑ̃.paɲ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn, đồng ruộng.
- De nos jours de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'à la ville. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
- De nos jours, de plus en plus de gens préfèrent vivre à la campagne plutôt qu'en ville. Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
rural Tính từ
/ʁy.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc nông thôn.
- Ce mouvement des zones rurales vers les zones urbaines s'est poursuivi sur plus de deux-cents ans. Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông thôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Pháp là gì?
"nông thôn" trong tiếng Pháp là campagne (danh từ), rural (tính từ).