terrien
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɛ.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
terrien nghĩa là sống trên cạn, con người, người nông thôn.
Nghĩa của terrien
Tính từ
- Thuộc nông thôn, của thôn quê.
- Vertus terriennesnhững đức tính của thôn quê
- Sống trên cạn (đối lập với người làm nghề biển).
- Population terriennedân sống trên cạn
- Có ruộng đất.
- Propriétaire terrienchủ ruộng đất, địa chủ
Danh từ · giống đực
- Con người (sống trên quả đất).
- Người nông thôn.
- Il était un vrai terrien attaché au solông ấy là một người nông thôn thực sự gắn với ruộng đất
- Người trên cạn.
- Le matelot et le terrienanh thủy thủ và người trên cạn
Dạng từ của terrien
| Số nhiều | Terriens |
| Giống cái | Terrienne /tɛ.ʁjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | terriennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ land, earth; Earth; possessing land, earth; landed
- Danh từ Earthling, Terran (resident or native of the planet Earth); landlubber
- Danh từ Terran, Earthling (resident or native of the Earth)
Câu hỏi thường gặp
terrien nghĩa là gì?
terrien (tính từ, danh từ) nghĩa là sống trên cạn, con người, người nông thôn.
terrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrien (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁjɛ̃/.