terrier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛ.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
terrier nghĩa là sổ địa bạ, hang.
Nghĩa của terrier
Danh từ · giống đực
- Sử học Sổ địa bạ (phong kiến).
- Hang.
- Terrier de renardhang cáo
- Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi).
Dạng từ của terrier
Đi với mạo từ: un terrier · le terrier
| Số nhiều | terriers |
| Giống cái | terrière |
| Giống cái số nhiều | terrières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ground, earth, land; enumerating seignorial rights, notably in livre terrier (“land register”)
- Danh từ hole; earth; (rabbit) hole or burrow; (badger's) sett; terrier (dog)
Câu hỏi thường gặp
terrier nghĩa là gì?
terrier (danh từ) nghĩa là sổ địa bạ, hang.
terrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrier (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁje/.
terrier là giống đực hay giống cái?
terrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).