cambrousse
danh từ giống cái (f)
/kɑ̃.bʁus/ giọng máy của trình duyệt
cambrousse nghĩa là thôn quê, nông thôn.
Nghĩa của cambrousse
Danh từ · giống cái
- Thông tục Thôn quê, nông thôn.
Dạng từ của cambrousse
Đi với mạo từ: une cambrousse · la cambrousse
| Số nhiều | cambrousses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ countryside, outback, backwoods, sticks, boondocks
Câu hỏi thường gặp
cambrousse nghĩa là gì?
cambrousse (danh từ) nghĩa là thôn quê, nông thôn.
cambrousse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cambrousse (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.bʁus/.
cambrousse là giống đực hay giống cái?
cambrousse là danh từ giống cái (dùng với une, la).